nhân viên công ty会社員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
会HỘIhộiđọc かい社XÃcông tyđọc しゃ員VIÊNngười trong tổ chứcnhư nhân viênđọc いん
nghĩa đenngười trong công ty→ nhân viên công ty
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY
Có 社 ở cuối · 〜社
Xem cả 10 từ →Có 社 ở đầu · 社〜
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 社 ở giữa · 〜社〜
Có 社 · 社
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜