số giáo viên教員数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教
- 教えるdạy, chỉ bảo, cho biết (V2)GIÁOBDYMNN
- 教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)GIÁOMMK
- 教わるđược dạy, học (từ ai đó)GIÁOMMK
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数