truyền giáo宣教
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
宣TUYÊNnói rộng ra (tuyên bố)đọc せん教GIÁOlời dạy, đạo (dạy)đọc きょう
nghĩa đentruyền rộng lời dạy→ truyền giáo
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Bẫy: tuyên giáo Tiếng Việt "tuyên giáo" là tuyên truyền và giáo dục (như ban tuyên giáo); 宣教 là truyền giáo, truyền đạo.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 選挙 (せんきょ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 宣 ở đầu · 宣〜
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教
- 教えるdạy, chỉ bảo, cho biết (V2)GIÁOBDYMNN
- 教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)GIÁOMMK
- 教わるđược dạy, học (từ ai đó)GIÁOMMK