tuyên ngôn, tuyên bố宣言
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
宣TUYÊNtuyên bố, nói rộng rađọc せん言NGÔNlời nóiđọc げん
nghĩa đennói rộng ra một lời→ tuyên ngôn, tuyên bố
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: tuyên ngôn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 宣 ở đầu · 宣〜
Có 言 ở cuối · 〜言
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 一言một lờiNHẤT NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtNGÔN GIANMMK
- 言い訳lời bào chữa, giải thíchNGÔN DỊCHBDY