tuyên bố, lời tuyên bố声明
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: thanh minh Tiếng Việt "thanh minh" là giãi bày cho mình khỏi bị hiểu lầm; 声明 là tuyên bố công khai.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 攻め (せめ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 声 ở cuối · 〜声
Có 明 ở cuối · 〜明
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
- 証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)CHỨNG MINH✓ khớpMMK
Có 明 ở giữa · 〜明〜
Có 明 · 明
- 明るいsáng, tươi sángMINHBDYMNN
- 明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua điMINHMMK
- 明かりánh sáng, đènMINH