sắc lệnh, tuyên bố布告
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 告 ở cuối · 〜告
- 広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)QUẢNG CÁO✓ khớpSMTMMKBDY
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
Có 告 ở đầu · 告〜
Có 告 ở giữa · 〜告〜
Có 告 · 告