Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bố
Người dệt xưa cầm bằng tay trái (𠂇) mép cái khăn (巾) lụa dài, giũ tung ra trước chợ cho khách xem → BỐ: vải, như 'công bố'.
Gợi âm: BỐ: b → ハ行, không âm cuối (フ)
⿸𠂇巾cấu tạo tham khảo (IDS)財 TÀI tiền của · 布 BỐ vải
配 PHỐI chia ra · 布 BỐ bày ra, rải
湿 THẤP ẩm · 布 BỐ vải
毛 MAO lông · 布 BỐ vải
分 PHÂN chia · 布 BỐ trải ra
布 BỐ vải · 団 ĐOÀN tròn, cuộn
布 BỐ vải · 巾 CÂN khăn
布 BỐ vải · 告 CÁO tiết lộ
座 TỌA ngồi · 布 BỐ vải · 団 ĐOÀN đoàn thể
布 BỐ vải
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn