phân phát, phân phối配布
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 配 ở cuối · 〜配
- 心配lo lắng, bận tâmTÂM PHỐISMTBDYMNN
- 宅配giao hàng tận nhàTRẠCH PHỐISMT
- 支配thống trị, kiểm soátCHI PHỐI≈ lệch
Có 配 ở đầu · 配〜
- 配達giao hàng, phân phốiPHỐI ĐẠTSMT
- 配送料phí giao hàng, phí vận chuyểnPHỐI TỐNG LIỆUSMT
- 配給phân phối, cung cấpPHỐI CẤP
Có 配 ở giữa · 〜配〜
Có 配 · 配