phân phối, cung cấp配給
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 配 ở cuối · 〜配
- 心配lo lắng, bận tâmTÂM PHỐISMTBDYMNN
- 宅配giao hàng tận nhàTRẠCH PHỐISMT
- 支配thống trị, kiểm soátCHI PHỐI≈ lệch
Có 配 ở đầu · 配〜
- 配達giao hàng, phân phốiPHỐI ĐẠTSMT
- 配布phân phát, phân phốiPHỐI BỐBDY
- 配送料phí giao hàng, phí vận chuyểnPHỐI TỐNG LIỆUSMT
Có 配 ở giữa · 〜配〜
Có 配 · 配
Có 給 ở cuối · 〜給
Xem cả 5 từ →Có 給 ở đầu · 給〜
Xem cả 4 từ →Có 給 ở giữa · 〜給〜
Có 給 · 給