thú nhận, tỏ tình告白
Còn nghĩa: thổ lộ, tỏ tình; thú nhận
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: cáo bạch Tiếng Việt "cáo bạch" là bản thông báo công khai (bản cáo bạch chứng khoán); 告白 là thú nhận, tỏ tình.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.