訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
白
trắng
Bạch · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
白
· trắng
Một nét sáng trên nền trắng, như mặt trời, đó là 白.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 34
Họ từ / từ liên quan
白い
しろい
trắng
レジャー白書
レジャーはくしょ
sách trắng về giải trí
真っ白[な]
まっしろ
trắng tinh; trắng muốt (là tính từ đuôi な)
青白い
あおじろい
xanh xao, tái nhợt
白髪
しらが
tóc bạc, tóc trắng
真っ白
まっしろ
trắng xóa, trắng tinh
告白
こくはく
thú nhận, tỏ tình
蛋白質
たんぱくしつ
chất đạm, protein
白状
はくじょう
thú nhận, tự thú
明白
めいはく
rõ ràng, minh bạch