Đang mở trang…
Đang mở trang…
THANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thanh
Kẻ sĩ (士) đứng trên bục, cất tiếng đọc thơ vang khắp phòng → THANH: giọng nói.
⿱士𠃜cấu tạo tham khảo (IDS)歓 HOAN vui mừng · 声 THANH tiếng
大 ĐẠI lớn · 声 THANH giọng nói
声 THANH tiếng · 明 MINH rõ
声 THANH tiếng
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 7, 8, 10, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn