訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
言
nói, lời nói
Ngôn · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
言
· nói, lời nói
Cái miệng (口) nói thành nhiều dòng lời, đó là 言: lời nói.
口
miệng
言
lời nói
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 43
Họ từ / từ liên quan
言います
いいます
nói, bảo
言葉
ことば
từ ngữ, lời nói
大阪弁(方言)
べん
tiếng địa phương Osaka, phương ngữ Osaka
言わば
いわば
có thể nói là
言語
げんご
ngôn ngữ
伝言
でんごん
lời nhắn
一言
ひとこと
một lời
言い出す
いいだす
bắt đầu nói, đề xuất
言い付ける
いいつける
sai bảo, ra lệnh
言付ける
ことづける
nhắn gửi
言葉遣い
ことばづかい
cách nói năng, diễn đạt
独り言
ひとりごと
độc thoại, tự nói một mình