lời nhắn (nhờ chuyển lại)伝言
Còn nghĩa: lời nhắn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伝TRUYỀNtruyền (truyền đạt)đọc でん言NGÔNlời (nói)như ngôn ngữđọc ごん
nghĩa đentruyền lời→ lời nhắn (nhờ chuyển lại)
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 言 ở đây đọc gon (âm Go).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 伝 ở cuối · 〜伝
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việcTHỦ TRUYỀNMMKBDY
- 宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyềnTUYÊN TRUYỀN≈ lệchMMK
Có 伝 ở đầu · 伝〜
- 伝統的mang tính truyền thốngTRUYỀN THỐNG ĐÍCHBDY
- 伝統文化văn hoá truyền thốngTRUYỀN THỐNG VĂN HÓABDY
- 伝統truyền thốngTRUYỀN THỐNG✓ khớp
Có 伝 · 伝
Có 言 ở cuối · 〜言
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 一言một lờiNHẤT NGÔN
- 方言phương ngữ, tiếng địa phươngPHƯƠNG NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtNGÔN GIANMMK
- 言い訳lời bào chữa, giải thíchNGÔN DỊCHBDY
Hay đi với
- 伝言を残すđể lại lời nhắn
- 伝言を頼むnhờ nhắn lại
- 伝言板bảng nhắn tin
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Lời nhắn từ ai gửi ai: 「AからBに伝言がある」. Khi gọi điện mà người cần gặp vắng mặt, hay nói 「伝言をお願いできますか」.
Ví dụ
部長から田中さんに伝言があります。
Trưởng phòng có lời nhắn gửi anh Tanaka.