trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtあっと言う間
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 言 ở cuối · 〜言
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 一言một lờiNHẤT NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
Xem cả 12 từ →Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoGIANMMK
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN
Hay đi với
- あっと言う間に終わるkết thúc trong nháy mắt
- あっと言う間の一年một năm trôi qua thật nhanh
- あっと言う間に食べるăn hết trong chớp mắt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường dùng あっと言う間に + động từ; cũng nói あっと言う間だった (trôi qua nhanh quá). Hay viết あっという間.
Ví dụ
楽しい時間はあっと言う間に過ぎた。
Thời gian vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #607すぐngay, liền (thời gian); ngay sát, rất gần (khoảng cách)
- #608もうすぐsắp, chẳng mấy chốc nữa
- #609突然đột nhiên, bất thình lình
- #610あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắt
- #611いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nào
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)
- #613ずっとhơn hẳn, hơn nhiều (so sánh); (xa, lâu) tít, từ rất lâu; suốt, liên tục