một lời一言
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc âm kun (hitokoto).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 言 ở cuối · 〜言
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 方言phương ngữ, tiếng địa phươngPHƯƠNG NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtNGÔN GIANMMK
- 言い訳lời bào chữa, giải thíchNGÔN DỊCHBDY