duy nhất唯一
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: duy nhất
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 一 ở cuối · 〜一
- 同一giống nhau, đồng nhấtĐỒNG NHẤT✓ khớp
- 万一vạn nhất, nhỡ đâuVẠN NHẤT✓ khớp
- 統一thống nhất, hợp nhấtTHỐNG NHẤT
Có 一 ở đầu · 一〜
Xem cả 66 từ →Có 一 ở giữa · 〜一〜