Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Duy
Thầy hỏi ai đã làm bài tập, cả lớp cúi gằm; chỉ có chú chim (隹) vẹt treo cửa sổ mở miệng (口): "Có ạ!" → DUY: chỉ, như 'duy nhất'.
⿰口隹cấu tạo tham khảo (IDS)唯 DUY chỉ · 一 NHẤT một
唯 DUY chỉ
唯 DUY chỉ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn