cuộc bầu cử選挙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tuyển cử
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 宣教 (せんきょう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 選挙に出るra ứng cử
- 選挙運動vận động tranh cử
- 選挙権quyền bầu cử
- 選挙で選ぶchọn qua bầu cử
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
十八歳になって、初めて選挙で投票した。
Đủ mười tám tuổi, lần đầu tiên tôi đi bỏ phiếu bầu cử.