Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cử
Cô giáo hỏi ai biết, cả lớp nâng lên (兴) một rừng cánh tay (手) → CỬ: giơ lên, như 'bầu cử'.
Gợi âm: CỬ: c → カ行, không âm cuối (キョ)
⿱兴手cấu tạo tham khảo (IDS)選 TUYỂN chọn · 挙 CỬ cất lên, đề cử
一 NHẤT một · 挙 CỬ cử động
挙 CỬ giơ lên
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 8, 10
Mở bài 8Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn