được dạy, học (từ ai đó)教わる
Còn nghĩa: được dạy bảo
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
教GIÁOdạyđọc おそ
nghĩa đenđược dạy→ được dạy, học (từ ai đó)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教
Hay đi với
- 先生に教わるđược thầy dạy
- やり方を教わるđược chỉ cách làm
- 母から料理を教わるhọc nấu ăn từ mẹ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 教わる ≈ 教えてもらう/習う. Người dạy đi với に hoặc から: 「先生に/から教わる」.
Trái nghĩa
Ví dụ
私は祖母から料理を教わった。
Tôi được bà dạy nấu ăn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #146写る(máy ảnh) chụp lên (đẹp, rõ); hiện lên, có mặt (trong ảnh)
- #147写すchụp (ảnh); chép lại, sao chép (chữ, bài)
- #148思い出すnhớ ra, nhớ lại
- #149教わるđược dạy, học (từ ai đó)
- #150申し込むđăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)
- #151断るtừ chối, khước từ; xin phép, báo trước
- #152見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)