tôn giáo~教
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教