訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
教
dạy, giáo dục, tôn giáo
Giáo · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
教
· dạy, giáo dục, tôn giáo
Đứa trẻ hiếu thảo (孝) được dạy bằng văn (文), thành giáo dục: 教.
Họ từ / từ liên quan
教えます
おしえます
dạy, chỉ bảo, cho biết (V2)
教師
きょうし
giáo viên (nghề nghiệp)
教室
きょうしつ
phòng học, lớp học
教育
きょういく
giáo dục
教会
きょうかい
nhà thờ
~教室
きょうしつ
lớp học, phòng học
教わる
おそわる
được dạy bảo
教科書
きょうかしょ
sách giáo khoa
教授
きょうじゅ
giáo sư, giảng dạy
宗教
しゅうきょう
tôn giáo
教養
きょうよう
văn hóa, giáo dục, sự tinh tế
助教授
じょきょうじゅ
phó giáo sư