lời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)教え
Còn nghĩa: lời dạy, giáo huấn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
教GIÁOdạyđọc おし
nghĩa đenlời dạy→ lời dạy, giáo lý
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Hay đi với
- 教えを守るgiữ lời dạy
- 教えを受けるđược dạy dỗ
- 親の教えlời dạy của cha mẹ
- 仏教の教えgiáo lý nhà Phật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 教える. Chỉ lời dạy, bài học quý (của cha mẹ, thầy, tôn giáo); giờ học trên lớp thì là 授業.
Ví dụ
「人に優しくしなさい」という母の教えを今も守っている。
Tôi vẫn giữ lời mẹ dạy: 'Hãy tử tế với mọi người'.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #221飾りđồ trang trí, vật trang hoàng
- #222遊びtrò chơi, sự vui chơi; việc đi chơi
- #223集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định