văn hóa, giáo dục, sự tinh tế教養
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
教GIÁOdạyđọc きょう養DƯỠNGnuôi, bồi đắp (nuôi nấng)đọc よう
nghĩa đendạy và nuôi→ vốn văn hóa, học vấn được bồi đắp
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: giáo dưỡng Tiếng Việt "giáo dưỡng" nghiêng về dạy dỗ, nết ăn ở (có giáo dưỡng); 教養 là vốn văn hóa, hiểu biết rộng.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 許容 (きょよう): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 教 ở cuối · 〜教
Có 教 ở đầu · 教〜
- 教師giáo viên (nghề nghiệp)GIÁO SƯ⚠ bẫySMTBDYMNN
- 教室phòng học, lớp họcGIÁO THẤTBDYMNN
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
Có 教 ở giữa · 〜教〜
Có 教 · 教
- 教えるdạy, chỉ bảo, cho biết (V2)GIÁOBDYMNN
- 教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)GIÁOMMK
- 教わるđược dạy, học (từ ai đó)GIÁOMMK