bảo hộ, chăm sóc, nuôi dưỡng養護
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 養 ở cuối · 〜養
- 栄養dinh dưỡng, chất bổVINH DƯỠNGMMKBDY
- 休養nghỉ ngơi, dưỡng sứcHƯU DƯỠNG
- 教養văn hóa, giáo dục, sự tinh tếGIÁO DƯỠNG≈ lệch
Có 養 ở đầu · 養〜