dinh dưỡng, chất bổ栄養
Còn nghĩa: dinh dưỡng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt nói "dinh dưỡng" (chữ dinh khác, gần âm); chữ 栄 ở đây đọc vinh.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 栄養があるbổ dưỡng
- 栄養をとるnạp dinh dưỡng, ăn uống đủ chất
- 栄養をつけるbồi bổ
- 栄養不足thiếu dinh dưỡng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「栄養がある」 nói về đồ ăn (bổ dưỡng); 「栄養をとる」 nói về người ăn. Không nói 栄養を食べる.
Ví dụ
忙しくても、栄養のバランスを考えて食べよう。
Dù bận cũng hãy ăn uống có tính đến cân bằng dinh dưỡng.