nuôi dưỡng, chu cấp, trau dồi養う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
養DƯỠNGnuôi (nuôi nấng)đọc やしな
nghĩa đennuôi→ nuôi dưỡng, chu cấp; trau dồi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.