Đang mở trang…
Đang mở trang…
VINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vinh
Cây (木) đội khăn trùm (冖) hoa, trên đầu ba đốm (𭕄) lửa đuốc sáng rực cả sân → VINH: phồn vinh, vẻ vang.
⿳𭕄冖木cấu tạo tham khảo (IDS)繁 PHỒN phồn vinh · 栄 VINH phồn vinh
栄 VINH tươi tốt (phồn vinh) · 養 DƯỠNG nuôi (nuôi nấng)
栄 VINH phồn vinh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn