triệu chứng (bệnh)症状
Còn nghĩa: triệu chứng, tình trạng bệnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
症CHỨNGchứng bệnh (triệu chứng)như triệu chứngđọc しょう状TRẠNGtình trạng (trạng thái)đọc じょう
nghĩa đentình trạng của bệnh→ triệu chứng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 少女 (しょうじょ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 症状が軽い/重いtriệu chứng nhẹ / nặng
- 症状が出るxuất hiện triệu chứng
- かぜの症状triệu chứng cảm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ dùng cho bệnh tật. Tình trạng nói chung của người, đồ vật thì dùng 状態.
Ví dụ
熱とせきの症状があったら、すぐ病院に行ってください。
Nếu có triệu chứng sốt và ho, hãy đến bệnh viện ngay.