tình hình, trạng thái状況
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
状TRẠNGtình trạng (trạng thái)đọc じょう況HUỐNGcảnh huống (tình trạng)như tình huốngđọc きょう
nghĩa đentình trạng, cảnh huống→ tình hình, hoàn cảnh
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.