Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUỐNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huống
Anh trai (兄) đứng bên nước (氵) lũ, nhìn kỹ rồi báo tình hình cho cả nhà → HUỐNG: tình hình.
⿰氵兄cấu tạo tham khảo (IDS)状 TRẠNG tình trạng (trạng thái) · 況 HUỐNG cảnh huống (tình trạng)
好 HẢO thích · 況 HUỐNG tình trạng
不 BẤT không · 況 HUỐNG tình trạng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn