chạy đua, thi chạy競走
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 競 ở đầu · 競〜
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng cách đọc kyōsō với từ "cạnh tranh", nhưng ở đây là 走 (chạy): chỉ cuộc đua chạy.