sự cạnh tranh, ganh đua, thi đua競争
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: cạnh tranh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 競争が激しいcạnh tranh khốc liệt
- 競争率が高いtỉ lệ chọi cao
- 競争相手đối thủ cạnh tranh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「あの大学は競争率が高い」 = trường đó tỉ lệ chọi cao. Đồng âm với 競走 (cuộc chạy đua).
Ví dụ
この業界は、会社同士の競争が激しい。
Trong ngành này, sự cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4