sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sức応援
Còn nghĩa: cổ vũ, hỗ trợ · cổ vũ, ủng hộ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “ứng viên”. Ứng viên (người dự tuyển) là từ khác; 応援 là cổ vũ, giúp sức.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- チームを応援するcổ vũ đội
- 応援団đội cổ vũ
- 応援の声tiếng cổ vũ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài cổ vũ thi đấu, còn dùng khi ủng hộ người khác theo đuổi mục tiêu: 「あなたの夢を応援します」.
Ví dụ
家族みんなで、弟のサッカーの試合を応援しに行った。
Cả nhà đã đi cổ vũ trận bóng đá của em trai.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)
- #330活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật
- #331競争sự cạnh tranh, ganh đua, thi đua
- #332応援sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sức
- #333拍手sự vỗ tay, tràng pháo tay
- #334人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếng
- #335うわさtin đồn, lời đồn; sự bàn tán, nhắc đến (ai đó)