khuyến khích, cổ vũ, lên giọng励ます
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
励LỆkhuyến khíchnhư khích lệđọc はげ
nghĩa đenkhích lệ→ khuyến khích, cổ vũ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.