diễn xuất, trình diễn演技
Còn nghĩa: diễn xuất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 演 ở cuối · 〜演
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
- 講演bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG DIỄN
- 主演đóng vai chính, thủ vaiCHỦ DIỄN
Có 演 ở đầu · 演〜
- 演奏sự biểu diễn nhạc, chơi (nhạc cụ)DIỄN TẤU✓ khớpMMKBDY
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
- 演劇kịch, vở kịchDIỄN KỊCH
Có 技 ở cuối · 〜技
Có 技 ở đầu · 技〜
- 技術kỹ thuật, công nghệKĨ THUẬT✓ khớpSMTBDYMNN
- 技術者kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ THUẬT GIẢSMT
- 技師kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ SƯ✓ khớp
Có 技 ở giữa · 〜技〜
Có 技 · 技