bài giảng, diễn thuyết講演
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 講 ở cuối · 〜講
Có 講 ở đầu · 講〜
- 講義bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG NGHĨA≈ lệchMNN
- 講師giảng viên, người hướng dẫnGIẢNG SƯMNN
- 講習khóa học ngắn hạn, tập huấnGIẢNG TẬP
Có 演 ở cuối · 〜演
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
- 主演đóng vai chính, thủ vaiCHỦ DIỄN
- 出演biểu diễn, xuất hiện trên sân khấuXUẤT DIỄN
Có 演 ở đầu · 演〜
- 演奏sự biểu diễn nhạc, chơi (nhạc cụ)DIỄN TẤU✓ khớpMMKBDY
- 演技diễn xuất, trình diễnDIỄN KĨBDY
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp