công viên公園
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: công viên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公
Có 園 ở cuối · 〜園
- 動物園sở thú, vườn bách thúĐỘNG VẬT VIÊNSMTMNN
- 幼稚園trường mẫu giáoẤU TRĨ VIÊNBDY
- 保育園nhà trẻBẢO DỤC VIÊNBDY
Có 園 ở đầu · 園〜
Có 園 · 園