Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viên
Sân trường mẫu giáo: cô giáo áo dài (袁) đứng giữa, vòng rào (囗) sơn bảy màu quây lũ trẻ chạy nhảy → VIÊN: vườn, như 'công viên'.
Gợi âm: VIÊN và VIỄN (遠) cùng mảnh áo dài (袁): đều đọc エン
⿴囗袁cấu tạo tham khảo (IDS)公 CÔNG chung (công cộng) · 園 VIÊN vườn (công viên)
動 ĐỘNG động (chuyển động) · 物 VẬT vật · 園 VIÊN vườn (công viên)
幼 ẤU nhỏ · 稚 TRĨ non · 園 VIÊN vườn
保 BẢO giữ gìn · 育 DỤC nuôi · 園 VIÊN vườn
大 ĐẠI lớn · 阪 PHẢN dốc · 城 THÀNH thành, lâu đài · 公 CÔNG chung, công cộng · 園 VIÊN vườn
田 ĐIỀN ruộng · 園 VIÊN vườn
園 VIÊN vườn · 芸 NGHỆ nghề
遊 DU vui chơi · 園 VIÊN vườn (công viên) · 地 ĐỊA nơi (đất)
学 HỌC học · 園 VIÊN vườn · 祭 TẾ lễ hội
園 VIÊN công viên
Soumatome #76
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 10, 12, 13 · 単語 bài 10, 13
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn