nông thôn, vùng quê田園
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: điền viên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 園 ở cuối · 〜園
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 動物園sở thú, vườn bách thúĐỘNG VẬT VIÊNSMTMNN
- 幼稚園trường mẫu giáoẤU TRĨ VIÊNBDY
Có 園 ở đầu · 園〜
Có 園 · 園