訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
田
ruộng, cánh đồng
Điền · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
田
· ruộng, cánh đồng
Ô ruộng vuông chia thành bốn thửa: 田.
Họ từ / từ liên quan
田舎
いなか
nông thôn, quê
田中様、お客様
さま
Ông/Bà Tanaka (kính ngữ); quý khách, khách hàng
田
た
cánh đồng lúa
田植え
たうえ
việc cấy lúa
水田
すいでん
ruộng lúa
田園
でんえん
nông thôn, vùng quê