Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIỄN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viễn
Đất (土) bám đầu, miệng (口) thở dốc, vạt áo (𧘇) lấm bụi, bước đi (辶) mãi chưa tới → VIỄN: xa.
Gợi âm: VIỄN: đuôi -n giữ ン (エン)
⿺辶袁cấu tạo tham khảo (IDS)永 VĨNH lâu dài · 遠 VIỄN xa
待 ĐÃI chờ đợi · 遠 VIỄN xa
遠 VIỄN xa · 慮 LỰ lo, nghĩ (suy nghĩ)
遠 VIỄN xa · 足 TÚC chân
遠 VIỄN xa · 慮 LỰ nghĩ
遠 VIỄN xa · 方 PHƯƠNG phương hướng
遠 VIỄN xa · 回 HỒI lần
望 VỌNG hy vọng · 遠 VIỄN xa · 鏡 KÍNH gương
遠 VIỄN xa
遠 VIỄN xa
遠 VIỄN xa
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn