Đang mở trang…
Đang mở trang…
VẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vận
Xe (車) chở hàng phủ khăn trùm (冖), lăn bánh bước đi (辶) khắp nơi → VẬN: chở, vận may.
⿺辶軍cấu tạo tham khảo (IDS)幸 HẠNH may · 運 VẬN vận
不 BẤT không · 運 VẬN vận chuyển
海 HẢI biển · 運 VẬN vận chuyển
運 VẬN chuyển · 動 ĐỘNG động
運 VẬN vận hành · 転 CHUYỂN xoay
運 VẬN vận chuyển · 休 HƯU nghỉ
運 VẬN vận, chuyển · 転 CHUYỂN quay · 手 THỦ người làm (nghề)
運 VẬN vận, chuyển · 動 ĐỘNG chuyển động · 会 HỘI hội
運 VẬN vận chuyển · 河 HÀ sông
自 TỰ tự · 動 ĐỘNG động · 運 VẬN chuyển · 転 CHUYỂN xoay
準 CHUẨN chuẩn · 備 BỊ sẵn sàng · 運 VẬN chuyển · 動 ĐỘNG động
運 VẬN chuyển chở
運 VẬN vận, vận may
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 14 · 単語 bài 4, 14
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn