訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
運
vận chuyển, vận mệnh, may mắn
Vận · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
運
· vận chuyển, vận mệnh, may mắn
Đoàn xe quân (軍) đi theo bước chân (辶), vận chuyển hàng: 運.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 38
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 36
Họ từ / từ liên quan
運転します
うんてんします
lái xe
運転手
うんてんしゅ
người lái xe, tài xế
運動会
うんどうかい
hội thi thể thao
運動します
うんどうします
vận động, tập thể dục
運
うん
vận may, số phận
運転
うんてん
vận hành, lái xe
幸運
こううん
may mắn
運河
うんが
kênh đào, đường thủy
不運
ふうん
vận rủi, không may
運営
うんえい
quản lý, điều hành, vận hành
運送
うんそう
vận chuyển, chuyên chở
運賃
うんちん
cước phí, giá vé