vận rủi, không may不運
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 運 ở cuối · 〜運
Có 運 ở đầu · 運〜
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
Có 運 ở giữa · 〜運〜