vận tải biển海運
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 海 ở cuối · 〜海
Có 海 ở đầu · 海〜
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 海外旅行du lịch nước ngoàiHẢI NGOẠI LỮ HÀNHBDY
- 海岸bờ biển, ven biểnHẢI NGẠNMNN
Có 海 ở giữa · 〜海〜
Có 海 · 海
Có 運 ở cuối · 〜運
Có 運 ở đầu · 運〜
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
Có 運 ở giữa · 〜運〜