chuyến đi biển, hàng hải航海
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hàng hải
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 国会 (こっかい): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 航 ở đầu · 航〜
Có 海 ở cuối · 〜海
Có 海 ở đầu · 海〜
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 海外旅行du lịch nước ngoàiHẢI NGOẠI LỮ HÀNHBDY
- 海岸bờ biển, ven biểnHẢI NGẠNMNN
Có 海 ở giữa · 〜海〜
Có 海 · 海