Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hải
Nước (氵) sông đổ về nơi hằng ngày (毎) sóng vỗ không ngừng → HẢI: biển.
Gợi âm: HẢI: vần -ai giữ -ai (カイ)
⿰氵每cấu tạo tham khảo (IDS)航 HÀNG đi thuyền · 海 HẢI biển
領 LĨNH lãnh thổ · 海 HẢI biển
海 HẢI biển · 外 NGOẠI ngoài
海 HẢI biển · 外 NGOẠI ngoài · 旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi
海 HẢI biển · 岸 NGẠN bờ
海 HẢI biển · 洋 DƯƠNG biển lớn (đại dương)
海 HẢI biển · 水 THỦY nước · 浴 DỤC tắm
海 HẢI biển · 運 VẬN vận chuyển
北 BẮC phía bắc · 海 HẢI biển · 道 ĐẠO vùng (đạo)
海 HẢI biển
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn