đại dương海洋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hải dương Tiếng Việt "hải dương" (ít dùng) cũng là biển cả, đại dương.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 海 ở cuối · 〜海
Có 海 ở đầu · 海〜
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 海外旅行du lịch nước ngoàiHẢI NGOẠI LỮ HÀNHBDY
- 海岸bờ biển, ven biểnHẢI NGẠNMNN
Có 海 ở giữa · 〜海〜
Có 海 · 海
Có 洋 ở cuối · 〜洋
Có 洋 ở đầu · 洋〜
- 洋食Món ăn Tây, ẩm thực phương TâyDƯƠNG THỰCMNN
- 洋服quần áo Tây, quần áo kiểu TâyDƯƠNG PHỤCMNN
- 洋品店cửa hàng quần áoDƯƠNG PHẨM ĐIẾM
Có 洋 ở giữa · 〜洋〜