Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dương
Nước (氵) mênh mông đến tận chân trời, con cừu (羊) trắng như bọt sóng → DƯƠNG: đại dương.
Gợi âm: DƯƠNG: d → y, vần -ương → -yō (ヨウ)
⿰氵羊cấu tạo tham khảo (IDS)西 TÂY phía tây · 洋 DƯƠNG biển lớn
東 ĐÔNG phía đông · 洋 DƯƠNG biển lớn
太 THÁI rất, lớn · 平 BÌNH yên, phẳng · 洋 DƯƠNG biển lớn
海 HẢI biển · 洋 DƯƠNG biển lớn (đại dương)
洋 DƯƠNG phương Tây · 食 THỰC ăn, món ăn
洋 DƯƠNG phương Tây · 服 PHỤC quần áo
洋 DƯƠNG đại dương · 品 PHẨM hàng hóa · 店 ĐIẾM cửa hàng
洋 DƯƠNG đại dương · 風 PHONG gió
西 TÂY phía tây · 洋 DƯƠNG biển, đại dương · 化 HÓA hóa, trở thành
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn